| rửa hình | đt. In phim hình vô giấy riêng với nước thuốc trong phòng tối: Thợ rửa hình. |
| rửa hình | đt. Rửa tấm phim trong nước hoá-học cho hiện cái hình ra // Rửa một cuốn phim. |
| Đây cũng là một trong những bộ phim đánh dấu tên tuổi Thư Kỳ với dòng phim người lớn , khiến cô phải đánh đổi nhiều năm để gột rrửa hìnhảnh trong tâm trí khán giả. |
* Từ tham khảo:
- dê nấu ca-ri
- dê nấu dựa mận
- dê nướng chả ba lớp
- dê-rô
- dê rừng
- dê tái chanh