| rừ | tt. X. Nhừ: Cháo rừ. |
| Ông Lục cụ điểm ngón tay trỏ vào khoảng không , nói thật chậm nghe rõ từng tiếng một : rừ xây choòng cáp , boòng lá trrâu xoa ! Tía nuôi tôi " pát !pát ! " luôn mồm và vái ông Lục cụ một cái thật dài trước khi nắm tay tôi dắt đi. |
* Từ tham khảo:
- lường thầy phản bạn
- lường thưng tráo đấu
- lưởng thưởng
- lưỡng
- lưỡng bại câu thương
- lưỡng ban quần thần