| rộng thùng | tt 1. Quá kích thước bình thường: áo rộng thùng. 2. Mênh mông: ở trong hang núi còn hơi hẹp, ra khỏi đầu non đã rộng thùng (HXHương). |
| Anh chiều chuộng mọi người , làm vừa lòng họ bằng cách cho chiếc áo ”đuôi tôm“ vào trong cái quần ”quân dụng“ rộng thùng thình , vá chằng vá đụp , để đi cuốc tăng gia , đi lấy phân , lấy gio , để ít lâu sau nó ngả sang màu khác , nhăn nhàu đầy vết ố. |
| Tía nuôi tôi không đáp , chỉ lắc đầu nói : Thật là hết biết ! Tôi cũng chịu cái thằng bé này ! Anh đứng bên mé vũng nước trao cho tôi một bộ quần áo , bảo tôi mặc tạm vào cho ấm , chứ nó " không được vừa và đẹp lắm đâu "... Tôi như bơi trong bộ quần áo rộng thùng thình , dày cộp vì muối nhiều nước mặn và vá không biết bao nhiêu là mụn vải. |
| Anh mặc trên người chiếc quần pijama rộng thùng thình với ba màu rasta và mặt Bob Marley to đùng ở trên mông. |
| Chính vì vậy , đàn ông Druze mặc quần rộng thùng thình , trễ đũng , túm chặt hai đầu gối để lỡ đấng Messiah có sinh ra sẽ không bị rơi mất. |
| Nó có mang đã gần năm tháng , suốt ngày mặc áo bầu rộng thùng thình. |
| Thấy Ngạn mặc cái áo sơ mi đen của ai rộng thùng thình thì cô tức cười quá. |
* Từ tham khảo:
- tiêm-chỉ
- tiêm-duy
- tiêm-nhân
- tiêm-nhược
- tiêm-vi
- tiêm-xảo