| rông đen | (rondelle) dt. Vòng đệm. |
| Một ông cụ già cởi trần , râu quăn queo , vận xà rông đen , đầu bịt khăn lụa đỏ , người cao lớn như tía nuôi tôi , đứng lên cất giọng ồm ồm : Chào ông bạn ! Hai người đàn ông kia hơi có tuổi , gầy gò , đầu cạo trọc như nhau , mỗi người vận một cái khố nhuộm màu vỏ cây. |
| Ông già Tư bịt khăn đỏ cũng mình trần , vận chiếc xà rông đen , đứng trước mũi thuyền cạnh tía nuôi tôi. |
* Từ tham khảo:
- rông-đô
- rông rổng
- rồng
- rồng bay phượng múa
- rồng đất
- rồng đến nhà tôm