| rời tay | - Nh. Chia tay: Quyến luyến không muốn rời tay. |
| rời tay | đgt 1. Bỏ khỏi tay: Vịnh cái quạt, Hồ Xuân Hương viết: Mười bảy hay là mười tám đây, cho ta yêu dấu chẳng rời tay. 2. Chia tay ra đi: Quyến luyến không muốn rời tay. |
| rời tay | .- Nh. Chia tay: Quyến luyến không muốn rời tay. |
Ai ơi nghĩ lại cho mình Giang sơn nghìn dặm công trình biết bao ! Ai ơi ! Nhớ lấy lời này : Tầm nuôi ba lứa , ruộng cày ba năm Nhờ trời hoà cốc phong đăng , Cấy lúa lúa tốt , nuôi tằm tằm tươi Được thua dù có tại trời Chớ thấy sóng cả mà rời tay co. |
| Thằng Lãng không chịu rời tay ông giáo , bíu lấy vạt tơi lá của cha tò mò nhìn ánh đuốc bập bùng khi mờ khi tỏ cũng quên cả sợ. |
| Anh rời tay Sài ngồi xuống buồn rầu : Chả nhẽ tôi lại xuống làm chủ nhiệm ở đây. |
| Nhưng anh em vẫn ngó thấy chúng còn lố nhố , thấp thoáng qua lại trong vườn dừa , cho nên anh em vẫn ở nguyên chỗ cũ súng không rời tay. |
| Anh rời tay Sài ngồi xuống buồn rầu : Chả nhẽ tôi lại xuống làm chủ nhiệm ở đây. |
| Những lúc rời tay kim tay thoi thì cô lại lên tiếng ngầy ngà đến người em lúc quên mặt chữ sách hay là bỏ dở một trang quyển bài viết. |
* Từ tham khảo:
- chua ngoét
- chua ngót to
- chua ngọt
- chua ngọt tại cây
- chua ngút
- chua ngút to