| rời ra | - Tách khỏi. |
| rời ra | đgt Tách khỏi: Những vỏ khô rời ra khỏi thân cây. |
| rời ra | .- Tách khỏi. |
Lúc bấy giờ cô bé đến gần cũng giương hai con mắt mà nhìn tôi , rồi lại nhìn ông cụ , con tơ nàng cầm ở tay rời ra rơi xuống đất. |
| Nghĩ ngợi thế nào , chàng cúi xuống nhìn , thì cái chốt có dây buột rời ra ngoài mà cả cây tre dùng để chống cũng không đặt vào cọc. |
| Nàng gọi các em vào trong buồng để từ biệt : Lân và Ái níu lấy cổ Tâm quấn quít , không muốn rời ra. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
| Ông lật bật nhắc bóng đèn dầu , đặt ngang chiếc đóm tre ngâm đang cháy , gạt gạt ống muỗng cho tàn than trên đầu bấc rời ra , kéo chiếc đóm lùi lại để ngọn lửa chèm lên đầuu muỗng và khi ngòi bấc nhú lên , bắt được ngọn lửa , ông chụp chiếc bóng ngay ngắn rồi mới dụi đóm vào khe chiếc điếu bát. |
| Nằm mãi , đau ê ẩm từng khớp xương , nhất là chân tay , tưởng như đã rời ra khỏi thân mình. |
* Từ tham khảo:
- mớ
- mớ ba mớ bảy
- mớ bảy mớ ba
- mớ bòng bong
- mớ nhắm
- mớ trén