| rời khỏi | đgt Ra khỏi: Vừa buông cây viết, tôi rời khỏi bàn giấy (X-thuỷ). |
| rời khỏi | đt. Lìa khỏi: Rời khỏi một nơi nguy-hiểm. |
| Nhưng mỗi lần rời khỏi đám đông lên chuốc rượu , ông cả tự nhiên thấy lạnh ở hai vai và trên bộ áo tầm thường của ông , ông tưởng người ta trông thấy rõ cả cái tầm thường của đời ông. |
Từ ngày bãi khoá , rời khỏi nhà trường và được thư của ông tuần bắt về nhà quê đến nay đã hơn một năm. |
| Ngay từ lúc còn nhỏ , chàng đã có cái ý muốn rời khỏi nhà để đi tìm cảnh Đào Ngyên đẹp đẽ. |
| Chàng chỉ mong có dịp rời khỏi nhà , nên tờ cáo phó ấy đối với chàng chẳng khác nào một tờ giấy thả một người tù đã lâu ngày. |
Dũng không nghĩ đến cách rời khỏi gia đình mà vẫn còn liên lạc với gia đình. |
| Cô ấy ngất đi rồi thì chốc nữa cô ấy lại tỉnh... như ở xi nê ma ấy mà ! Nhung giật quả cam trong tay Đứa đưa cho Mạc nói : Này , ăn đi cho dã rượu ! May say quá rồi nên chỉ biết nói bậy thôi ! Bây giờ thì đi về ! Đoàn người kéo nhau rời khỏi chợ. |
* Từ tham khảo:
- sùng cốt
- sùng đạo
- sùng kính
- sùng phụng
- sùng sục
- sùng sũng