Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rội
đt. Châm thêm:
Rội đồ ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
com-mi
-
com-mít-xi-ông
-
com-mốt
-
com-pa
-
com-pa-nhi
-
com-plê
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lát , tiếng nước
rội
kêu lanh tanh trên hòn đá nhẳn , rồi từng giọt qua cái nức che , thánh thót rơi vài bể.
ánh đèn mỡ cá lù mù
rội
những hạt mưa ngoài cửa đang bay xiên , loang loáng.
Năm 1952 , trước giờ hành hình , viên cha đạo đề nghị làm lễ rửa r
rội
cho chị.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rội
* Từ tham khảo:
- com-mi
- com-mít-xi-ông
- com-mốt
- com-pa
- com-pa-nhi
- com-plê