Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rình rình
trgt
Nói hôi quá:
Thối tai, hôi nách rình rình, chẳng ai hỏi đến, cậy mình chính chuyên (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
đồng tử cao
-
đồng tử liêu
-
đồng tường thiết bích
-
đồng ưu cộng lạc
-
đồng văn
-
đồng vị
* Tham khảo ngữ cảnh
Máy vẫn chạy
rình rình
, Hà nhìn vào mắt người kỹ sư , cảm giác nôn nao lại ùa về.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rình rình
* Từ tham khảo:
- đồng tử cao
- đồng tử liêu
- đồng tường thiết bích
- đồng ưu cộng lạc
- đồng văn
- đồng vị