| rỉa lông | - Nói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông. |
| rỉa lông | đgt Nói gà, chim mổ những con bọ ở lông chúng: Con gà trống đứng rỉa lông. |
| rỉa lông | .- Nói chim, gà, mổ những sâu bọ ở lông. |
Thọ Hương mang đến cho An một cái tráp hình hộp sơn đen , nắp tráp vẽ hình một đôi chim loan đang rỉa lông cho nhau. |
| Chừng rớ được món nào , vừa chén xong , chị tìm đến đứng chỗ mát rỉa lông , rỉa cánh và chùi mép. |
| Nhưng đã hả cơn tức , chị Cốc đứng rỉa lông cánh một lát nữa rồi lại bay là xuống đầm nước , không chút để ý đến cảnh khổ đau vừa gây ra. |
| Thứ nhất là việc này chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bồ câu , sơn dù gì cũng là hóa chất mà chim thì thường có thói quen rrỉa lông, như vậy chúng sẽ vô tình nuốt phải những hóa chất dính trên lông". |
* Từ tham khảo:
- sầy-sầy
- sầy-sỡ
- sẩy con
- sẩy lời
- sẩy trôn
- sẩy vời