| râu mèo | dt. Thứ râu mép thưa mà cứng, mọc đâm ngang và dài ra: Thằng cha râu mèo // (thực) Loại cỏ nhỏ lá hình thoi có răng, phát-hoa dài ở đọt, ống vành dài, cánh trên to, 4 tiểu-nhị thật dài, cây có chất glucôsit orthôsiphônôsid, sapôphônin, tinh-dầu, diêm potassium hữu-cơ, tanin, được dùng trị các bịnh đau xương, nhức-mỏi, nhức gân và thận (Orthosiphon spiralis). |
| Râu như râu dê là nhiều ham muốn về thể xác , đa tình , lăng nhăng ; như rrâu mèolà hay nịnh bợ , như râu chuột là sẵn sàng luồn cúi , đâm bị thóc chọc bị gạo. |
* Từ tham khảo:
- ca tân-nhạc
- ca-xang
- CA-LÔ-RI
- CA-SA
- cà-lăm cà-lặp
- cà dài