| rập đầu | đgt Cúi lạy rất thấp: Rập đầu van xin. |
| Chúng rập đầu sát đất cố xin Phật thương tình cho phép một năm được vài ba ngày vào đất liền thăm phần mộ của tổ tiên cha ông ngày trước. |
| Rồi thế là mụ cứ rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo , tỏ ý hối hận và sợ hãi một điều gì đó điều gì đó có lẽ mụ ta cũng chưa biết. |
| Vua rập đầu nói : "Thiên tử vì quả nhân đem quân giết vua Mân Việt , quả nhân dù chết cũng không báo đáp được ân đức ấy". |
Vua rập đầu tạ tội. |
| Quý Ly bỏ mũ , rập đầu khóc lóc từ tạ , chỉ trời vạch đất thề rằng : "Nếu thần không biết dốc lòng trung , hết sức giúp Quan gia để truyền đến con cháu về sau thì trời sẽ ghét bỏ thần". |
| Nữ hoàng phòng trà Lệ Quyên buông lời mỉa mai : "Hát thử một bài Bolero đàng hoàng xem , nhiều ai đó sẽ cúi rrập đầubái phục , có điều làm không nổi , cho nên cái cơ hội rập đầu đó coi bộ phải để kiếp sau. |
* Từ tham khảo:
- rọt thũng
- rô biển
- rô don
- rô giăm
- rô mề
- rô sa