| ra tòa | - Nói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án. |
| ra tòa | đgt Đưa xét xử tại tòa án: Ra tòa, việc ấy sẽ được xét xử. |
| ra tòa | .- Nói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
| Hễ mình có tội , ra tòa , thì nhờ mấy ổng cãi hộ. |
| Trẻ sinh ở thành phố dù bệnh viện công , tư hay nhà hộ sinh đều được cấp giấy chứng sinh và gia đình cầm giấy chứng sinh ra tòa đốc lý làm khai sinh , bởi thế không ai ăn gian được tuổi. |
Lửa gần rơm , cai Hách lâu lâu bỗng có cái dã tâm muốn cướp vợ của khóa Hiền... Thế là một hôm , mợ khóa thấy mật thám đến nhà , khám trong hòm mình có một chục cái quả đấm vặn cửa bằng đồng rồi xích tay lôi cổ khóa Hiền đi... Một tháng sau , người đàn bà khốn nạn ra tòa nghe chồng bị quan trên tuyên án một năm tù về tội ăn cắp của chủ. |
Hai không gặp bà ta ngày ra tòa. |
Họ đã ra tòa được hơn một tháng. |
* Từ tham khảo:
- cam
- cam
- cam
- cam
- cam
- cam bề