Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ra thai
đt. Nói mí một câu cho người ta đoán:
Ra thai đề, ra thai đố.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đường mương
-
đường ngoài
-
đường quản-hạt
-
đường răng cưa
-
đường sông
-
đường tạp-dụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau mổ , các bác sĩ đã lấy r
ra thai
nhi nặng 3 ,2kg an toàn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ra thai
* Từ tham khảo:
- đường mương
- đường ngoài
- đường quản-hạt
- đường răng cưa
- đường sông
- đường tạp-dụng