Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rã hội
trt. Không còn chung-chạ nhau thành một hội về mặt pháp-lý:
Tuyên-bố rã hội; khi rã hội, tài-sản của hội phải được thanh-toán và giao cho một hội Phước-thiện khác
. // Nh. Rã đám.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
rã hội
Nht. Rã đám.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
phản xạ ánh sáng
-
phản xạ âm
-
phản xạ có điều kiện
-
phản xạ không điều kiện
-
phản xạ nhiệt
-
phản xạ toàn phần
* Tham khảo ngữ cảnh
Gió mạnh không khiến đám đông
rã hội
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rã hội
* Từ tham khảo:
- phản xạ ánh sáng
- phản xạ âm
- phản xạ có điều kiện
- phản xạ không điều kiện
- phản xạ nhiệt
- phản xạ toàn phần