| ra hội | đt. Thôi ra khỏi hội: Bất-bình nên xin ra hội. |
Lúc bấy giờ , Kolkata đang diễn ra hội chợ du lịch. |
| Hôm diễn ra hội thảo , Kalden với tôi cố tình đi trễ nửa tiếng , tôi cầm máy ảnh (đi mượn) , Kalden cầm túi đựng tripod nhìn rất hoành tráng chạy đến trung tâm diễn ra hội nghị. |
| Chiều 4/1 , Thứ trưởng Bộ Tư pháp Lê Tiến Châu chủ trì cuộc họp Hội đồng tư vấn thẩm định đề nghị xây dựng Dự án Luật sửa đổi , bổ sung một số điều của Luật Phòng , chống nhiễm vi rút gây rra hộichứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). |
| Dự kiến , khoảng 2.500 đại biểu , phóng viên quốc tế sẽ tham dự các cuộc họp lớn nhỏ suốt thời gian diễn rra hộinghị. |
| "Thư khuyến nghị" 8 điểm của PanNature , GreenViet và DN EBR về các giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững bán đảo Sơn Trà Trước đó , như Infonet đã đưa tin , ngày 28/4 , tại trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng đã diễn rra hộithảo Giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững bán đảo Sơn Trà , TP Đà Nẵng do Trung tâm Con người và Thiên nhiên (PanNature) , Trung tâm Bảo tồn Đa dạng sinh học Nước Việt Xanh (GreenViet) cùng Nhóm Nghiên cứu Giảng dạy Môi trường và Tài nguyên sinh vật (DN EBR) thuộc Đại học Đà Nẵng phối hợp tổ chức. |
| Sáng ngày 4/5 , tại trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ (KH&CN ;) đã diễn rra hộithảo Kêu gọi đề xuất cuộc thi Chứng minh ý tưởng lần 2. |
* Từ tham khảo:
- ma-ga-din
- ma gà
- ma-gi
- ma giáo
- ma-giê
- ma hờn quỷ ám