Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ra binh
đt. C/g. Ra quân, cất quân, kéo quân ra trận đánh giặc:
Chọn ngày ra binh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lạm-dụng
-
lan-nhai
-
lãn-noạ
-
lảng tai
-
lảng-sảng
-
lãng-nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi Cố Ngạn Thành làm pháp sự trong chùa xong xuôi mới biết trong thành đã xảy r
ra binh
biến.
Trái lại , những thí nghiệm sinh học của bọn phát xít đã tạo r
ra binh
đoàn quái vật khát máu , có sức mạnh vượt trội để chinh phục thế giới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ra binh
* Từ tham khảo:
- lạm-dụng
- lan-nhai
- lãn-noạ
- lảng tai
- lảng-sảng
- lãng-nhân