| quyền cao chức trọng | Có địa vị cao sang, có quyền lực lớn trong xã hội. |
| quyền cao chức trọng | ng ở địa vị cao ở trong xã hội: Vì quyền cao chức trọng, nên ông ấy phải làm gương mẫu cho những thuộc hạ. |
| quyền cao chức trọng |
|
| Chị ta thật may mắn khi lấy được người chồng quyền cao chức trọng , một bước lên xe hơi. |
| Trước khi đi đến thành công , có được qquyền cao chức trọng, tuổi Tỵ phải trải qua con đường gian truân , vất vả và thậm chí là thất bại. |
| Từ một nhân vật qquyền cao chức trọngthuộc top giàu nhất Hàn Quốc , người ta tin rằng cuộc sống của Chey Tae won trong tù chắc chắn khác quá xa với những gì ông có thể hình dung , thậm chí không ít người còn bày tỏ sự lo ngại. |
| Theo các cụ thì sinh con trai năm Dần sẽ tốt cho hậu vận đứa bé , giàu sang phú quý , qquyền cao chức trọng. |
| Đàn ông bình thường thì đã sao , không có qquyền cao chức trọngthì như thế nàỏ |
| Có thể không có ngoại hình đẹp như những người khác , thậm chí không có qquyền cao chức trọng, địa vị xã hội nhưng nhất định phải có nhân phẩm tốt. |
* Từ tham khảo:
- quyền cao lộc trọng
- quyền công dân
- quyền dân tộc tự quyết
- quyền giả vạ thật
- quyền giữ hàng
- quyền hạn