| quịt | dt. X. Quỵt. |
| quịt | - x. quỵt. |
| quịt | đgt Không trả nợ: Bà cụ buồn rầu vì kẻ vay tiền đã quịt. |
| quịt | đt. Lừa, không trả: Cao lâu thường ăn quịt. Thổ đĩ lại chơi lường (T.Xương) // Coi quịt. |
| quịt | .- Không trả tiền, không hoàn lại nợ: Quịt tiền công; Quịt nợ. |
| quịt | Lừa không trả: Quịt nợ. Quịt công. Ăn quịt. |
| Cô phải biết tôi ăn quà chịu bà Cán đã ba bốn năm nay , không bao giờ tôi thèm quịt một đồng xu , và hiện giờ tôi còn nợ bà Cần đến bốn năm hào. |
| Tức thì bà Cả nhảy lên , hai hàm răng nghiến vào nhau , thét : Cái con chết băm chết vằm kia ! Mày ăn hại cơm của bà mà không làm việc cho bà à ! Bố mày định ăn không ăn hỏng của bà , thì bà mới phải nuôi báo cô mày chứ ! Chị Sen lẩm bẩm : " Thầy con chưa lo được trả bà chứ có phải định quịt nợ đâu mà bà chửi " , nhưng chỉ lẩm bẩm trong miệng thôi , chứ không dám nói. |
| Chủ cơ sở cho rằng khách định qquịttiền , liền báo công an địa phương. |
| Cứ hở ra là bị khách hàng qquịttiền nợ. |
| Tesla đầu tiên là nhân viên của chính Edison , chế tạo được rất nhiều máy móc giá trị cao nhưng bị trả lương thấp và ququịtả tiền thưởng nên đã bỏ ra cạnh tranh với Edison. |
| Nhưng đố ai dám qquịttiền của bọn chúng , trừ trường hợp người đó muốn chết. |
* Từ tham khảo:
- Bà-Đen
- Bà-Kiệu
- bà tâm
- bả thủ
- bả-trì
- bã-chã bợt-chợt