| qui tập | đgt (H. qui: thâu tóm; tập: tụ họp) Đưa tập trung vào một chỗ: Qui tập mồ liệt sĩ ở Trường-sơn. |
| qui tập | đt. Tụ tập lại. |
| Tuy nhiên , Nghĩa trủng Hòa Vang vẫn còn chứa những thông tin có ý nghĩa : Được qqui tậpvà xây dựng vào năm "Tự Đức thứ 19 , tháng Năm , ngày tốt" tại Trủng Bò còn ghi lại trên bia đá. |
| Lễ truy điệu và an táng cho các anh hùng , liệt sĩ tại nghĩa trang Đồi 82 Tân Biên Trong số đó , có 263 hài cốt liệt sĩ được quy tập ở Campuchia và 3 hài cốt liệt sĩ qqui tậptrong tỉnh trong đợt 16. |
* Từ tham khảo:
- chằng-oặc
- chẳng bằng
- chẳng cùng
- chẳng-đã
- chẳng hay
- chẳng hay cùng