| quen việc | trt. Hiểu và không bỡ-ngỡ trước công-việc làm: Vô làm vài ngày quen việc. |
| Tên Tiết Chế quen việc binh , chứ không như tên Bố Chánh Quãng Ngãi. |
| Công chúa không quen việc khâu vá nấu ăn , đành bó tay. |
| Đã quen người , quen việc rồi , cũng thấy yên ổn , ấm cúng nhưng vẫn không thể nào quên được đứa con. |
| Nay nếu nó lại sang thì quân ta đã quen việc chiến trận , mà quân nó thì sợ phải đi xa. |
| Chiều ngày 29/8 , trao đổi qua điện thoại với phóng viên Báo Điện tử Giáo dục Việt Nam khi đang ở miền Trung , ông Ninh Thành Viên Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang cho biết , do ở Sở có Trưởng phòng Giáo dục Trung học chuẩn bị về hưu , công việc rất nhiều , nên muốn thầy Chung về sớm để qquen việc, làm Trưởng phòng tương lai. |
| "Thời gian đầu tôi chưa qquen việc, đường sá cũng không thông thạo nên tôi chưa dám đi xa , chỉ đi quanh quẩn khu vực quận Hai Bà Trưng và quận Đống Đa. |
* Từ tham khảo:
- kuýp
- kw
- làm bỡn ăn thật
- làm càn nói bậy
- làm cái
- làm cao