| quen lạ | tt. Hoặc quen hoặc lạ: Không phân-biệt quen lạ. |
| Đời vắng anh cảnh vật cũng điêu tàn , người qquen lạxa gần đều mến tiếc. |
| Không thấy ngại ngùng khi bộc lộ những thói quen kì quặc với nửa kia Hai bạn không những thoải mái thể hiện những thói qquen lạkì khi ở cạnh nhau mà còn chấp nhận và vận dụng chúng cho bản thân mình. |
| Ngoài ra , sân Pleiku còn cho gia cố cổng bên trong sân , nâng cao lên 2m để chấm dứt một thói qquen lạkhác của khán giả phố núi : vé có số ghế hẳn hoi nhưng lại muốn đứng ở cổng ra vào xem vừa mát mẻ lại vừa không phải leo cao. |
* Từ tham khảo:
- sinh con đẻ cái
- sinh cơ lạc nghiệp
- sinh cơ lập nghiệp
- sinh cư tử táng
- sinh diện
- sinh diệt