| quen chân | trt. C/g. Hưa chân, cặp chân đã quen với việc gì rồi: Đi chơi thét quen chân; mang dép quen chân, mang giày nghe nóng. |
Bà mỉm cười : Mẹ buồn cười quá , nó chẳng đi giày bao giờ , quanh năm đi cuốc bãi , hôm có đôi giày , đi không qquen chân, cứ vài bước lại bắn tới hàng quãng đường. |
*** Bác Năm quen chân bỏ xa đoàn một thôi đường dài. |
| Trong đầu chúng tưởng tượng ra những hoàng tử , công chúa ở lâu đài , nơi chỉ có trong sách vở chứ chung quanh chúng chỉ là rừng núi , là con đường mòn đi quen chân , là đôi chân trần mùa mưa phải bấm ngón đến nhức nhối. |
| Nói thật , tôi nhà nông , hay lam hay làm nó qquen chânquen tay rồi mà giờ phải ngồi không cũng khó chịu lắm. |
| Khoảng 2 tuần sau , bà Tăng mua cho con trai một chiếc xe lăn để tiện cho việc di chuyển cũng như tập dần cho qquen chân. |
* Từ tham khảo:
- thọ hưởng
- thọ-khổ
- thọ-lãnh
- thọ-lộ
- thọ-luỵ
- thọ-nạn