| quầng thâm | dt. Bệt đen tròn. |
Khi Lan ở dưới nhà đi qua sân , tôi thấy nàng mặt rầu rầu , hai mắt quầng thâm , dáng điệu lặng lẽ và chán ngán. |
| Tức thì , trước ánh đèn vẫn ánh đèn dầu lạc lung linh một khuôn mặt hiển hiện rõ ràng , da hồng hồng , mắt lóng lánh quầng thâm , môi mỏng không cần tô son nhưng nổi bật đường cong ướt , hai hàm răng cắn chỉ thở những hơi thở nhẹ và thơm. |
| Mỗi chiều , mẹ ngủ bù đến gần tối nhưng quầng thâm dưới hai mắt mẹ không hề mất đi. |
| Hãy thoa 1 chút son dưỡng môi lên qquầng thâm, bọng mắt bạn sẽ thấy hiệu quả bất ngờ ngay đấy. |
| Lấy thỏi son dưỡng môi bôi lên phần bọng mắt hoặc qquầng thâm, vết sưng ở quanh vùng mắt. |
| quầng thâmvà bọng mắt xuất hiện có thể do bạn thiếu ngủ , hút thuốc , thay đổi hormone , dị ứng hay lạm dụng rượu , cà phê và thực phẩm nhiều muối... Mũi đỏ do sự thay đổi nhiệt độ , dị ứng , căng thẳng cảm xúc , hoặc sổ mũi. |
* Từ tham khảo:
- cháo tấm
- cháo tấm cũng hỏng, cháo lòng cũng trơ
- cháo thập cẩm
- cháo thí
- cháo thịt bò
- cháo thịt lợn