| quan tòa | dt Người làm nhiệm vụ xét xử ở tòa án (cũ): Hồi đó hắn lo lót bọn quan tòa, nên được trắng án. |
| Thôi tôi xin anh , anh đừng cậy mình là ông trưởng , mà giở trò nhờ quan tòa , nhờ thầy kiện. |
| Vợ anh Ba mới sinh , anh ít về hơn nhưng anh cũng trở thành quan tòa hòa giải không ít lần. |
| Sợ nhất những lúc nó lên cơn giận dỗi , cái mặt nó phẳng như mỡ đông , rồi nó lạnh nhạt gọi người đẻ ra nó là "bà" bằng cái giọng xa xôi cách trở , hoặc theo cái kiểu quan tòa truy vấn tù nhân , lạnh lẽo. |
| Cơ qquan tòaán cũng nhận định , việc áp dụng một văn bản không có nghĩa là văn bản đó có giá trị pháp lý. |
| Quanh năm quần quật vất vả nên năm nào cứ dịp rằm tháng Tám , vợ chồng bà cùng nhiều bà con hàng xóm rủ nhau đi viếng núi Bà Đen cũng như tham qquan tòathánh Cao đài. |
| Khởi hành : 8 ;15 ;22 ;29/7 Giá từ : 16 ,59 triệu đồng Tour Hồng Kông Disneyland Thẩm Quyến Quảng Châu (Tặng vé thăm qquan tòanhà Sky 100) (6 ngày) Bay Hồng Kông Airlines. |
* Từ tham khảo:
- giang đoàn
- giang hà
- giang hồ
- giang hồ tứ chiếng
- giang lậu
- giang mai