| quán thế | tt. Trên đời, trên hết, hay hơn hết người đời: Anh-hùng quán-thế |
| quán thế | - Người hơn hẳn mọi người khác (cũ). |
| quán thế | tt. Vượt trội, hơn hẳn tất cả trên đời: có tài quán thế. |
| quán thế | tt (H. quán: hơn cả; thế: đời) Hơn cả mọi người trong đời: Vị anh hùng quán thế. |
| quán thế | bt. Hơn hết cả ở trong đời: Tài quán-thế. |
| quán thế | .- Người hơn hẳn mọi người khác (cũ). |
| quán thế | Hơn hết cả trong đời: Có tài quán-thế. |
Nam mô quán thế âm Bồ tát. |
| Ông nói : Việc ký kết hợp đồng giữa công ty bảo vệ với chủ qquán thếnào tôi không rõ và không quan tâm vì không liên quan đến vụ án của tôi. |
| Khách đến lễ ở tượng đài Qquán thếâm (Thừa Thiên Huế) vào dịp xuân Mậu Tuất. |
| Tới đây du khách sẽ được chiêm ngưỡng tượng Phật Qquán thếÂm cao nhất Việt Nam (cao 67m). |
| Tượng Qquán thếÂm nghìn tay nghìn mắt ở chùa Mễ Sở được đánh giá là một kiệt tác nghệ thuật. |
| Theo sử sách , tượng Qquán thếÂm nghìn tay nghìn mắt ở chùa Mễ Sở (xã Mễ Sở , huyện Văn Giang , tỉnh Hưng Yên) là tác phẩm hoàn hảo nhất trong 3 kiệt tác đỉnh cao của nghệ thuật tạo tác tượng Thiên thủ thiên nhãn cổ ở nước ta. |
* Từ tham khảo:
- quán tịch
- quán tính
- quán triệt
- quán trọ
- quán trường
- quán tuyệt