| quăn queo | - tt. Bị quăn nhiều (nói khái quát). |
| quăn queo | tt 1. Cong và cuốn nhiều vòng: Đoạn dây thép quăn queo . 2. Nói con đường vòng vèo: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM). |
| quăn queo | tt. Cong, không thẳng. |
| quăn queo | .- Cg. Quăn queo. Có nhiều đoạn vặn vẹo, cong ra cong vào: Sợi dây thép quăn queo. |
| quăn queo | Cong không thẳng: Quăn-queo đuôi chuột, chênh-vênh tai mèo (Nh-đ-m). |
Ông cụ già vẫn ngồi đó , tay chậm rãi nhồi thuốc lá vào nỏ tẩu : cán tẩu vừa dài vừa quăn queo trông rất lạ. |
| Ông ngồi cầm cái tẩu dài quăn queo , gõ gõ thành tẩu vào gót chân , thỉnh thoảng lại đưa mắt nhìn một vài giọt mưa từ trên mui lá rơi lộp độp xuống giữa khoang thuyền ẩm ướt. |
| Một ông cụ già cởi trần , râu quăn queo , vận xà rông đen , đầu bịt khăn lụa đỏ , người cao lớn như tía nuôi tôi , đứng lên cất giọng ồm ồm : Chào ông bạn ! Hai người đàn ông kia hơi có tuổi , gầy gò , đầu cạo trọc như nhau , mỗi người vận một cái khố nhuộm màu vỏ cây. |
| Tía nuôi tôi mình trần , quấn khố , miệng ngậm cái tẩu dài quăn queo , khói thuốc lá từ trong nõ tẩu cứ phùn phụt bay tạt về phía sau. |
| Cái nóng vẫn cứ hầm hập phả ra từ cái tường gạch , từ những đống sắt ngổn ngang phía bến cảng bên kia quốc lộ , từ những mái tôn lợp quăn queo trên các mái nhà thấp như nấm. |
| Rệp : Thường gây nặng trong vụ xuân hè và đông xuân , làm cho cây hoa còi cọc , nụ thui , ngọn ququăn queo hoa không nở hoặc dị dạng. |
* Từ tham khảo:
- tiểu tài đại dụng
- tiểu táo
- tiểu tâm
- tiểu thặng
- tiểu thiên tân
- tiểu thiếp