| quần quật | trt. Lắt-xắt, luôn tay không nghỉ: Làm quần-quật suốt ngày. |
| quần quật | - Cg. Quật quật, vần vật. Vất vả liên miên: Làm quần quật suốt ngày. |
| quần quật | tt. (Lao động) nặng nhọc và túi bụi, dường như ít khi được nghỉ ngơi: quanh năm quần quật việc đồng áng o làm quần quật suốt ngày. |
| quần quật | trgt Vất vả liên miên: Mẹ con quần quật kiếm ăn qua ngày (Tố-hữu); ở nhà làm lụng quần quật (Ng-hồng). |
| quần quật | .- Cg. Quật quật, vần vật. Vất vả liên miên: Làm quần quật suốt ngày. |
| Nhưng của cải dồn vào dăm ba nóc nhà giàu , số dân ở chòi tranh quần quật quanh năm , mồ hôi và nước mắt chan cơm mà nợ nần chất chồng. |
| Chúng ta quần quật nai lưng làm việc từ sáng sớm đến tối mịt , để được gì nào ? Được nhiều lắm chứ ! Lúa rẫy , bắp , đậu xanh khắp mọi nơi là do ai ? Do chúng ta. |
| Bây giờ nó lại sắp vào Đảng trong khi có bao nhiêu người đi trước nó ba bốn năm , luyện tập quần quật vẫn chưa vào diện ”cảm tình“. |
| Làm khai sinh , nhập hộ khẩu , làm tem phiếu , đi xếp hàng , giặt giũ , nấu ăn cho vợ , đun sữa cho con bé , tắm rửa cơm nước cho con lớn , đưa đón nó đi về nhà trẻ... suốt ngày quần quật sấp ngửa , vất vả đến đứt hơi , đêm về hai mắt cứ chong chong , đầu óc buốt giật , không sao chợp mắt được. |
| Bà làm quần quật suốt ngày , ăn đói mặt rách , nhưng vẫn có một niềm vui là sắp có con. |
| Tấm phải làm lụng quần quật suốt ngày , luôn bị mắng chửi , đánh đập ; còn Cám được ăn chơi dông dài ngày nọ qua ngày kia. |
* Từ tham khảo:
- quần tam tụ ngũ
- quần thảo
- quần thần
- quần thể
- quần thoa
- quần thụ