Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quân môn
dt. Cửa đồn trại nhà binh:
Quân môn nghiêm-nhặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
quân môn
Cửa trại binh:
Không được tự-do ra vào chỗ quân-môn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
ghệch
-
ghềnh
-
ghềnh
-
ghễnh
-
ghểnh cổ
-
ghệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngô Kinh sinh năm 1974 , từng giành quán q
quân môn
bắn súng , đối luyện tại cuộc thi võ toàn quốc ở Trung Quốc năm 1994.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quân-môn
* Từ tham khảo:
- ghệch
- ghềnh
- ghềnh
- ghễnh
- ghểnh cổ
- ghệt