| Nam/Nữ : Nam Dân tộc : Kinh Nơi sinh : Phường Hải Đình , thành phố Đồng Hới , tỉnh Quảng Bình Quê quán : Phường 1 , thành phố Đà Lạt , tỉnh Lâm Đồng Thành phần gia đình : Cán bộ công nhân viên chức Nghề nghiệp khi được tuyển dụng : Học sinh Ngày được tuyển dụng làm cán bộ , công chức , viên chức : 9/1978 Ngày nhập ngũ : 25/9/1978 Ngày xuất ngũ : 23/9/1987 Ngày vào Đảng : 02/4/1980 Ngày chính thức : 02/10/1981 Trình độ được đào tạo : + Giáo dục phổ thông : 10/10 + Chuyên môn nghiệp vụ : Đại học + Học hàm , học vị : Tiến sỹ Chính trị học + Lý luận chính trị : Cử nhân + Ngoại ngữ : Nga C , Anh B Khen thưởng : Huân chương chiến sỹ vẻ vang Hạng 2 ;Hạng 3 ;Bằng khen Thủ tướng Chính phủ năm 2010 và năm 2013 Kỷ luật : Không Quá trình công tác : 9/1978 3/1980 : Chiến sỹ E 853 Quân Khu IV 4/1980 6/1984 : Học viên Trường Sỹ quan Chính trị 6/1984 6/1985 : Trung úy , Bí thư Chi bộ , Chính trị viên đại đội Trung đoàn 462 , Sư đoàn 338 , quân đoàn 14 , Quân khu 1 7/1985 7/1986 : Trung úy , Học viên Chuyên Ban Triết học , Trường Sỹ quan Chính trị 7/1986 7/1987 : Thượng úy , Giảng viên Triết học Mác Lê Nin , Trường Sỹ qquan kỹthuậtVũ khí đạn , Tổng cục Kỹ thuật , Bộ Quốc phòng 7/1987 7/1988 : Ủy viên BCH Đảng bộ , Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy Bình Trị Thiên ; Phó Bí thư Chi bộ Tuyên truyền Thông tấn xã , Chuyên viên Ban Tuyên huấn Tỉnh ủy Bình Trị Thiên 7/1988 9/1998 : Chi ủy viên Chi bộ Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Bình ; Trưởng phòng Tuyên truyền , báo chí Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Bình 9/1998 3/2001 : Chuyên viên chính Trung tâm Thông tin công tác Tư tưởng , Ban Tư tưởng Văn hóa Trung ương 4/2001 9/2002 : Ủy viên BCH Đảng bộ Ban Tư tưởng Văn hóa Trung ương ; Bí thư Chi bộ ,Phó Giám đốc Trung tâm Thông tin công tác Tư tưởng , Ban Tư tưởng Văn hóa Trung ương. |
* Từ tham khảo:
- kiên nhẫn
- kiên nội lăng
- kiên phong độc
- kiên quan tiết
- kiên quyết
- kiên tam châm