| quân kê | dt. Gà nòi, gà chọi. |
| Trao đổi với phóng viên , một cán bộ nguyên là Đảng ủy viên Đảng ủy Trường ĐHSG (giai đoạn từ 2007 2015) cho biết : Sau khi cho ông Phạm Hoàng Qquân kêkhai lý lịch theo mẫu , với những thông tin về lý lịch chính trị nhân thân của ông Quân như vậy , chúng tôi đã chuyển hồ sơ của ông Quân lên cho Đảng ủy Khối Các trường Đại học , Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp TP Hồ Chí Minh quyết định. |
* Từ tham khảo:
- tắt hơi
- tắt kinh
- tắt lửa lòng
- tắt lửa tối đèn
- tắt mắt
- tắt mắt