| quản gì | đt. Nh. Quản chi |
| quản gì | đgt Như Quản chi: Nghe lời, nàng đã sinh nghi, song đà quá đỗi, quản gì được thân (K). |
| quản gì | Nht. Quản chi. |
Anh về nhắn bắc hẹn đông Có câu trân trọng tạ lòng biệt li Xin em đừng có quản gì Anh về mai mốt nữa thì anh lên Em đừng thương nhớ mà quên việc nhà. |
| Thấy Thiên học mỗi ngày một tiến , anh chàng lại càng hăng hái làm việc , không quản gì cả. |
Hoàng nói : Nếu nàng muốn thế tôi cũng chẳng quản gì bỏ một số tiền , vì nàng thu thập những xương rơi đưa về cố hương , đó cũng là một cái nhân duyên trên bước đường gặp gỡ. |
| Giờ mình là chủ quản nhưng có chủ qquản gìđâủ". |
* Từ tham khảo:
- chiêm cút
- chiêm cứng ré mềm
- chiêm dự
- chiêm gié
- chiêm gon tìm đòn mà gánh, mùa gon cõng con lên rừng
- chiêm hoa ngâu đi đâu không gặt