| quân bài | - X. Con bài , ngh. 1. |
| quân bài | dt Mỗi đơn vị của bộ bài: Quân bài tam cúc; Quân bài tổ tôm. |
| quân bài | .- X. Con bài , ngh. 1. |
| Thấy Dũng và Trúc vào , chàng điềm nhiên rút một quân bài trong bọc và xướng to : Nhị văn , chờ mãi nhị văn bây giờ mới thấy đến. |
Dũng giật mình , buột miệng hỏi to : Ai ? Làm sao ? Mấy quân bài trên tay chàng rơi xuống chiếu. |
Định hỏi : Chú quen anh ta ? Dũng nhặt mấy quân bài lên đặt liền vào một chỗ , rồi nói : Không. |
Dũng nhìn quân bài Thuận vừa đánh ra , lắc đầu : Ván đầu mà bài xấu quá , đến phải ngụp thôi. |
| Chưa đánh được hai quân bài. |
| Ước gì năm tháng dài them ra để ngày thì đi xem hội xem hè , đêm thì cùng với những người than vui xuân với quân bài cao thấp. |
* Từ tham khảo:
- cây mò cua
- cây mỏ hạc
- cây mỏ quạ
- cây móc câu
- cây móc câu
- cây móng heo