| quả tim | dt Bộ phận trung tâm của bộ máy tuần hoàn ở người và động vật cấp cao: ăn quả tim lợn. |
Thế ngộ mình không khỏi bệnh ? Chàng thấy nhói ở quả tim và ngửng nhìn lên. |
| Nhưng tôi , tôi sợ quả tim của anh... Trương tái hẳn mặt lại. |
| Chàng không bao giờ nghĩ đến quả tim của chàng cả ; đã nhiểu lần chàng đã được nghe nói đến cái nguy hiểm của bệnh đau tim : chết dễ như không , mà chết lúc nào không biết. |
Chuyên thấy cần phải giảng nghĩa thêm : Tôi muốn nói phổi đau có ảnh hưởng đến quả tim... Nhưng thực ra chàng muốn nói là khi ốm lao nặng , thường chết vì quả tim yếu quá. |
Trương trả lời một vài ý nghĩ mới lộ ra lúc nãy khi trả lờ Quang cái ý nghĩ bỏ dở khi mãi ngắm cảnh ngoài phố : Hay là mình không cần gì nữa ? Chàng thấy quả tim đập mạnh : Phải mình cần gì nữa. |
| Chàng thoáng nhận thấy một tia nghi ngờ trong vẻ nhìn của Thu , quả tim chàng đập mạnh quá , chàng nhớ đến câu nói của Chuyên : " Tôi sợ quả tim của anh... " Vừa nghĩ thế xong , chàng thấy người mình xiêu về một bên và cái cánh cửa hình như ngã về phía chàng. |
* Từ tham khảo:
- yêu cầu
- yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
- yêu cho roi vọt, ghét cho ngọt bùi
- yêu cho vọt, ghét cho chơi
- yêu chó chó liếm mặt
- yếu chuộng