| qua thì | trt. Lỡ thì, quá tuổi xuân, quá thời con gái: Đã tu tu trót, qua thì thì thôi (K). |
| qua thì | trgt Cho xong chuyện: Đã tu tu chót, qua thì thì thôi (K); Rau cháo qua thì (tng). |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
| Hôm nọ cô ghé qua thì tôi lại lên huyện vắng. |
| Lộc đương băn khoăn tự hỏi và sống lại những quãng đời đã qua thì tiếng Bạch Hải làm chàng giật mình nhớ tới thời hiện tại. |
| Toàn những chuyện phong tình , ngâm vịnh cho qua thì giờ đó thôi ! * * * Lữ từ nhà ông giáo trở lại nhà học , nói với biện Nhạc : Thầy mời anh tối nay ăn cơm. |
| Bỏ qua thì sau này nói làm sao với ông biện , mà ghim gút thì mất lòng anh em. |
| Xem cung cách ngồi học tối qua thì thấy cậu ta vẫn còn thèm học lắm. |
* Từ tham khảo:
- vụ-thực
- vụ-vự
- vụ-vựa
- vua cỏ
- vua một cõi
- vua trời