| qua tay | trt. Từ tay người nầy sang tay người khác (tức từ người này tới người khác làm chủ): Qua tay nhiều người mới tới mình |
| Khi chuyền quai ấm qua tay Huệ , An cười mỉm không nói gì. |
| Ông giữ việc cai quản chuyện điều hành nội bộ trong phủ , giấy tờ gì không qua tay ông ! Ông là " Nội hầu " mà ! Có đúng người ta gọi chức đó là Nội hầu không ? Năm Ngạn sung sướng ra mặt , nên trả lời một cách trang trọng mạch lạc hơn cho xứng đáng với chức vụ : Vâng , cũng có nhiều điều phức tạp trong chuyện trưng binh. |
| Còn đại đa số là tầng lớp dưới đáy xã hội làm ăn lam lũ với đủ các nghề lao động nặng nhọc như : xe tay , xe bò , khuân vác , vớt củi , bán quà rong... Kiếm ăn chật vật vất vả lại hay cờ bạc , thuốc xái , kiếm được đồng nào qua tay hết đồng ấy , sống không có ngày mai". |
| Làm lợn gói giò chả , vo gạo , đồ đậu xanh làm bánh chưng , làm dầu đèn , lau bàn thờ , nhất nhất không việc gì phải qua tay bõ. |
| Bến đò Đậu Đỏ qua xóm Miễu sang đi nhượng lại qua tay bốn người chủ. |
| Chừng ngoại chịu buông , cả mảng tóc ba rớt vụt qua tay em , xơ xác vương đầy chân màn đỏ. |
* Từ tham khảo:
- huyện danh-dự
- huyện-doãn
- huyện-hạt
- huyện-lỵ
- huyện-quan
- huyệt-động