| pít tông | (piston) dt. Chi tiết hình trụ chuyển động tới lui trong xi-lanh. |
| pít tông | dt (Pháp: piston) chi tiết hình trụ chuyển động lui tới trong xi-lanh một máy: Cần bôi thêm dầu cho pít-tông chuyển động nhẹ nhàng. |
| pít tôngdùng loại nén để tăng tỷ số nén của xe , đường kính và hành trình giữ nguyên (57 ,3 x 57 ,8 mm). |
| Để có thể chịu được sức mạnh của ppít tôngmới này , lò xo suppap thay bằng loại mới cứng hơn. |
| Mỗi khi gặp tình trạng này , bạn nên chuẩn bị đầy đủ găng tay cao su , ppít tông, túi đựng rác , nước tẩy rửa và nước nóng để xử lý. |
| Sau khi loại bỏ hết rác có thể , lấy ppít tôngđể thông lỗ thoát. |
| Các tính năng nổi bật gồm có bộ giảm chấn Bilstein thích ứng liên tục , hệ thống phanh Brembo 6 ppít tôngphía trước và 4 pít tông phía sau mạnh mẽ hơn , ngoài ra các lốp Michelin Pilot Super Sport mới cũng có độ bám dính cải thiện hơn đáng kể. |
| Với vẻ ngoài cao cấp hơn , công nghệ xe cũng được nâng cấp cùng bộ giảm xóc trước ống lồng ngược Showa SFF , ngàm phanh 4 ppít tôngvới chốt nằm song song bề mặt phanh đĩa , công nghệ kiểm soát lực xoắn HSTC , ly hợp chống trượt 2 chiều và những trang bị hiện đại khác. |
* Từ tham khảo:
- plát tích
- plăng
- plăng-sê
- plây
- poa-nha
- poa-nhê