| phựt | đt. Bật, vặn hay nhận nút cho cháy liền: Nghe động, phựt đèn lên |
| phựt | trt. Bựt, tiếng dây đứt: Đứt cái phựt; nghe cái phựt, thấy đổ cả vì đứt gióng |
| phựt | - Tiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh: Giật cái dây đứt đánh phựt. |
| phựt | tt. Từ mô phỏng tiếng dây đứt hay bị giật mạnh: Cái dây đứt đánh phựt một cái. |
| phựt | tht Nói tiếng bật ra của một cái dây bị giật mạnh: Kéo cái dây đứt đánh phựt một cái. |
| phựt | dt. Tiếng giựt mạnh của sợi dây đứt. |
| phựt | .- Tiếng đứt hay bật ra của một cái dây bị giật mạnh: Giật cái dây đứt đánh phựt. |
| phựt | Tiếng giựt hay rứt mạnh cái dây đứt hay sổ ra mà thành tiếng: Giựt cái dây đánh phựt một cái. |
| Phụt... phựt... Phụt... Tiếng gì vậy ? Sao không nghe tiếng nổ Chắc là bom lép , đừng ngóc đầu dậy nghe con tía nuôi tôi vừa bảo tôi như vậy ; trong lúc tôi chưa kịp ngóc đầu lên thì bỗng nghe tía nuôi hét một tiếng gọi : An ơi ! Chưa bao giờ tôi nghe ông kêu to như vậy , một thứ tiếng kêu rụng rời , đầy khủng khiếp kinh hoàng. |
| Phía đại đội 1 , bọn nó đốt lửa bập bùng , ngọn lửa bốc lên thật cao , lực phựt trong mưa giống như pháo hoa trên bầu trời Hà Nội. |
| Mốu tim nến phựt lên lần chót giữa vũng sáp. |
| Lúc trở về đi qua dưới cây đại cổ kính đầu cành chàng nạng nhẵn nhịu như những cặp nhung hươu , thấy có chim , ông phó Sần bèn phóng một mũi tên vàng , dây cung kêu đánh phựt một tiếng. |
| phựt... mẩu dây bị giựt đứt. |
| Nga rùng mình. Nhìn thấy cái dây chuyền trên cổ Nga , gã giật đến phựt |
* Từ tham khảo:
- pi-a-nô
- pi-gia-ma
- pi-lốt
- pi-nhê
- pi-pe-ra-zin
- pi-pét