| phùng mang | đt. Chành cho hai mang bạnh ra: Rắn phùng mang // Nh. Phùng má (R): Phùng mang trợn mắt |
| Lấy que đẩy con sâu ở trong tổ nó ra bóp giật một đầu lại , phùng mang trợn mắt lên thổi toe một tiếng , anh cảm thấy mình là một tên tướng thổi kèn hiệu xuất quân. |
| Anh cũng là người có giờ giấc làm việc quái đản nhất , lịch làm việc lại thay đổi liên tục , có lẽ vì thế mà ít khi chúng tôi nói chuyện , mà nếu có gặp thì chúng tôi cũng chỉ phùng mang trợn mắt lên dọa nạt nhau hay giả vờ đánh nhau như trong phim chưởng. |
| Lúc thì "ngài" thè lưỡi phùng mang thổi phì phì vào mặt. |
* Từ tham khảo:
- uông
- uông-lãng
- uông-lệ
- uông-mang
- uông-uông
- uổng công