| phủi bụi | đt. Đập bớt cho bụi bay đi: Đem đôi giày ra phủi bụi // (B) Đánh đòn rất nhẹ tay: Nó phủi bụi cho con nó chớ trừng-trị gì đâu? |
| Huệ ngồi im không dám đưa tay lên phủi bụi trên áo và mái tóc , sợ làm xao động sự suy nghĩ của An. |
| Nó phủi bụi trên giá sách. |
| Anh lồm cồm bò dậy , mặt nhăn nhó , tay phủi bụi ở quần , quay vào bảo lũ chúng tôi đang dừng xe xung quanh. |
| Nam ca sĩ biết cách phối hàng hiệu cùng chất đường phố pphủi bụigiúp gây ấn tượng với người đối diện. |
| Tôi đã đứng dậy từ gầm một chiếc xe tải , không một vết xước , pphủi bụitrên người và quay trở về Linh Nga , nữ diễn viên xinh đẹp tài năng một thời , nói về cái ngày mà cô được sống lại lần nữa. |
| Tôi đã đứng dậy từ gầm một chiếc xe tải , không một vết xước , pphủi bụitrên người và quay trở về Chị có kế hoạch gì với phim ảnh trong thời gian tới đây không? |
* Từ tham khảo:
- chi rứa
- chi thu
- chi thống
- chí thũng
- chi tiết
- chi tiết