| phục lăn | đt. Rất thán-phục: Nghe nói phục lăn |
| phục lăn | tt. Rất khâm phục, cho là tài giỏi: phục lăn các diễn viên xiếc. |
| phục lăn | đgt Rất phục (thtục): Anh ấy làm thơ trào phúng thì mọi người cứ phục lăn. |
| Bạn tôi phục lăn cậu bé này. |
| Con đi quảng cáo cho bố ở mấy tiệm , ai cũng phục lăn ra. |
| Ông Đặng Văn Nám ấp Kinh Giữa 2 , xã Kế Thành , huyện Kế Sách , tỉnh Sóc Trăng được dân trồng bưởi trong vùng pphục lănkhông chỉ nhanh nhạy với thị trường mà còn có bí quyết chăm sóc bưởi da xanh đạt chất lượng cao. |
* Từ tham khảo:
- phục lưu
- phục mệnh
- phục nghiệp
- phục nguyên
- phục phịch
- phục quốc