| phục kích | đt. Núp nơi rậm-rạp để đón đánh quân địch đi ngang qua: Đoàn vận-tải bị phục-kích |
| phục kích | - đgt. Bí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa: bị phục kích khi đi qua núi phục kích địch mà đánh. |
| phục kích | đgt. Bí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa: bị phục kích khi đi qua núi o Phục kích địch mà đánh. |
| phục kích | đgt (H. phục: ẩn nấp; kích: đánh) Nói quân đội nấp ở một chỗ kín để chờ đánh quân địch một cách bất ngờ: Một hôm sương sớm chưa tan, em đi phục kích, đón đoàn chiến xa (Tố-hữu). |
| Không muốn hãm hàng trăm tên lính phủ đáng thương hại ấy vào đường cùng , Nhạc để ngỏ mặt phía nam , chỉ xếp cho toán của Mẫm phục kích hai bên đường rút về phủ Qui Nhơn cách kho nửa dặm đường đất. |
| Còn... Nhạc ngắt lời Thận hỏi : Phải mồi lửa sẵn ư ? Như vậy nếu đánh vào ban đêm , nhất là trong trường hợp phải đánh lén hoặc phục kích , e lộ mất. |
Ba người chúng tôi dắt nhau đi phục kích ở bờ sông. |
| Có lẽ vì chúng tôi phục kích chỗ xa quá.... |
| Cách chừng ba tầm tên nữa thì ca nô nó lọt vào vòng phục kích của chúng tôi. |
Sau cái trận phục kích bất ngờ , chết mất tên Việt gian đưa đường lợi hại và một thằng Pháp , bọn địch phát quang cây cối dọc ngã ba sông có hơn nghìn thước , bắn chết ba người đàn bà đi thuyền trên sông giữa ban ngày , và yết bảng tại ngã ba rằng : Ai nộp một cái đầu Việt Minh sẽ được lĩnh một nghìn đồng. |
* Từ tham khảo:
- phục linh
- phục lưu
- phục mệnh
- phục nghiệp
- phục nguyên
- phục phịch