| phủ xanh | đgt Trồng cây xanh trên những đất trống: Nhân dân ra sức phủ xanh đồi trọc. |
| Bọn lính phủ xanh mặt , dợm đứng dậy tìm chỗ trốn. |
Nhưng ròng rã suốt cả mấy tháng sau , khi tôi trở lại mé rừng , một hàng mộ cỏ đã phủ xanh , nhưng vẫn không tìm được tin tức gì về Dạ. |
| Hệ thống cây xanh đã pphủ xanhkhắp các lối đi bên trong dự án. |
| Ông Thanh tìm hiểu , biết bản cũ là khu vực tồn dư chất độc từ thời chiến nên vận động bà con ra bản mới ở Km39 đường 20 Quyết Thắng , đồng thời đưa giống sưa đỏ để pphủ xanhbản cũ. |
| Với tổng diện tích rừng tự nhiên 1.115 ha , chiếm 1/3 diện tích thị xã Nghĩa Lộ và có đến 530 ha được pphủ xanhbởi rừng keo , rừng thông và các loại cây lâm nghiệp khác. |
| Ông Chủ tịch cho biết , toàn bộ diện tích rừng trong tầm mắt đều pphủ xanhbởi những cánh rừng trồng. |
* Từ tham khảo:
- no nê
- no nên bụt, đói nên (ra) ma
- no ngang
- no nóc
- no nưởng
- no trong mo, ngoài đất