| phu trạm | - Người làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước. |
| phu trạm | dt Người làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước: Bố anh ấy là phu trạm làm ăn rất vất vả. |
| phu trạm | .- Người làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước. |
| " Nhà " đừng nói cho ai biết nhé ! Nói với ai thì phập , tôi không còn chỗ đội nón đấy nhé ! Tôi nghe tên phu trạm bảo giặc sắp tới nơi rồi. |
| Lại có người giải thích : Do lính trạm , phu trạm cư ngụ trong ngõ dẫn vào nhà trạm ỷ thế "hỏa tốc" và hộ tống các quan lớn nên hay sừng sộ , hạch sách dân chúng khiến ai ai nghe tới danh "trai Ngõ Trạm" cũng khiếp sợ. |
| Trong lúc này thì ngựa trạm , phu trạm dọc đường chỗ nào cũng ít , xin sứ giả đem lễ vật về". |
| Còn vợ con thì sai phu trạm đưa về sau". |
| Trạm sử dụng ngựa , thuyền và các phương tiện khác để đảm bảo những yêu cầu về thời gian và an toàn trong suốt hành trình của pphu trạm. |
| Ngựa được tuyển chọn kỹ càng và luôn sẵn sàng lên đường ; khi pphu trạmtrước đến là người , ngựa phi ngay đến trạm tiếp theo. |
* Từ tham khảo:
- tiền hiền hậu thánh
- tiền hô hậu hét
- tiền hô hậu ủng
- tiền không kì hạn
- tiền khu
- tiền kiếp