Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phú thuế
dt. Thuế-má
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phú thuế
Nh. Thuế má.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phú thuế
dt. Thuế má.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
phú thuế
Thuế má.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
phụ
-
phụ
-
phụ
-
phụ
-
phụ
-
phụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Xuống chiếu về việc
phú thuế
của trăm họ , cho phép người thu , ngoài mười phần phải nộp quan được lấy thêm một phần nữa , gọi là "hoành đầu".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phú thuế
* Từ tham khảo:
- phụ
- phụ
- phụ
- phụ
- phụ
- phụ