| Phù Tang | - Chỉ nơi mặt trời mọc, tức phương đông. Thần thoại cổ Trung Quốc nói rằng thần mặt trời tắm ở ao trời, gọi là đầm Dục Nhật ở Dương Cốc rồi lên chơi ở gốc cây thần gọi là cây Phù Tang, sau đó mới cưỡi xe lữa ruỗi rong qua bầu trời từ Đông sang Tây |
| phù tang | - Phù trì đám tang, cũng nghĩa như hộ tang |
| phù tang | đgt (H. phù: giúp đỡ; tang: đám ma) Lo lắng việc ma chay: Từ ngày muôn dặm phù tang, nửa năm ở đất Liêu-dương lại nhà (K). |
| phù tang | đd. Phía mặt trời mọc. Ngb. đd. Tên gọi nước Nhật-bản. |
| phù tang | Phía mặt trời mọc: Mặt trời mọc ở phía phù tang. Tên gọi nước Nhật bản. |
Đáng chú ý nhất là cái cổng kiến trúc theo lối cổng bên phù tang hải đảo. |
Đáng chú ý nhất là cái cổng kiến trúc theo lối cổng bên phù tang hải đảo. |
Hán Thương phong bà phi của mình là Trần Thị làm Hiến Gia hoàng hậu , ở cung phù tang. |
| Cuối tuần vừa qua , du khách nô nức rủ nhau tới Lễ hội Mặt trời mọc để đắm chìm trong không gian văn hóa xứ Pphù tanglần đầu tiên được tổ chức tại Quảng Ninh. |
| Lấy cảm hứng từ Vườn Okayama Korakuen nổi tiếng , Vườn Nhật (Zen Garden) được thiết kế cầu kỳ và tinh tế bởi bàn tay các nghệ nhân và chuyên gia Nhật Bản với những cây anh đào vào mùa trổ hoa rực rỡ , những tán cây Bonsai , cây hắc tùng , tùng La Hán , hồ cá Koi , tiểu cảnh núi Phú Sĩ Không gian đậm chất Pphù tangấy là nơi đang diễn ra Lễ hội Mặt trời mọc sôi động suốt đầu tháng 4 đến nay. |
| Thỏa lòng cô bé lần đầu đặt chân đến xứ sở Pphù tang, Bảo Anh chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- toàn-thuỷ toàn-chung
- toang-toàng
- toi công
- toi tiền
- tỏi chua
- tỏi Hạ-châu