Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phụ đảm
đt. Gánh (trên vai) và vác (trên lưng) // Nh. Phụ-đái (B)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chớ đổ bể máu oan, chớ tàn quân quay giáo
-
chớ khinh khó, chớ cậy giàu
-
chớ khua tổ kiến trên cây, chớ đánh cáo cầy ngoài nội
-
chớ mó dái ngựa
-
chớ tham lấy trai tơ biếng việc, chớ tham lấy gái đẹp lười công
-
chớ thây
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi ca đều có một bữa chính và một bữa p
phụ đảm
bảo đủ no đủ khỏe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phụ-đảm
* Từ tham khảo:
- chớ đổ bể máu oan, chớ tàn quân quay giáo
- chớ khinh khó, chớ cậy giàu
- chớ khua tổ kiến trên cây, chớ đánh cáo cầy ngoài nội
- chớ mó dái ngựa
- chớ tham lấy trai tơ biếng việc, chớ tham lấy gái đẹp lười công
- chớ thây