Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phụ đảm
đt. Gánh (trên vai) và vác (trên lưng) // Nh. Phụ-đái (B)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
-
một miếng khi đói bằng một gói khi no
-
một miệng hai lòng
-
một miệng kín, chín miệng hở
-
một mình
-
một mình một bóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi ca đều có một bữa chính và một bữa p
phụ đảm
bảo đủ no đủ khỏe.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phụ-đảm
* Từ tham khảo:
- một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
- một miếng khi đói bằng một gói khi no
- một miệng hai lòng
- một miệng kín, chín miệng hở
- một mình
- một mình một bóng