| phòng hậu | đt. Lo hậu, dành về sau, ngừa việc sẽ tới |
| phòng hậu | đt. Phòng ngừa việc sau. |
| Lúc đưa tôi xuống phòng hậu phẫu , bác sỹ mổ bảo vợ tôi : Sao ngu vậy , ở thành phố mà phải chờ đến viêm phúc mạc mới vào viện. |
| Xuống mua thêm thuốc bác sĩ kê đơn ngoài cho bố nên Vy không theo kịp xe cáng đẩy ông từ phòng mổ về lại phòng hậu phẫu. |
| Điều dưỡng trượt chân làm rơi 5 bé sơ sinh Theo biên bản làm việc giữa gia đình các bé và bệnh viện , khoảng 9h sáng ngày 14/7/2013 , một nữ điều dưỡng làm nhiệm vụ đón các bé từ pphòng hậusản đi tắm. |
| Dù ở cương vị chức trách nào , họ đã là những hạt nhân , tấm gương tiêu biểu , nỗ lực vượt khó ; nhiệt tình , trách nhiệm trong công việc , tích cực học tập , công tác , không ngừng phấn đấu vươn lên , hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ được giao , như : Đại úy Vũ Thị Thanh Tâm Nhân viên Ban Kế hoạch Tổng hợp Pphòng hậuCần ; Thượng úy Nguyễn Tiến Dũng Phó Đại đội trưởng , Đại đội 3 , Tiểu đoàn 14 ; Binh nhất Nguyễn Văn Bôn Chiến sĩ Đại đội 2 , Tiểu đoàn 18. |
| Vốn luôn xem sự có mặt của Soumya trên cõi đời là một điềm gở , nên những khi có thể , bà nội và ba của Soumya luôn tìm cách giết chết cô , đề pphòng hậuhọa về sau. |
| Công bố quyết định thành lập pphòng hậucần , Phòng kỹ thuật. |
* Từ tham khảo:
- khí hải du
- khí hàn
- khí hao
- khí hậu
- khí hậu
- khí hậu cảnh