| phổi bò | - t. Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm. |
| phổi bò | tt. Bốc đồng, có gì nói ngay, thiếu suy nghĩ chín chắn: có tính hay bốc đồng. |
| phổi bò | tt Có tính không suy nghĩ chắc chắn trước khi nói hay làm điều gì: Anh ấy phổi bò, nói lăng nhăng thế. |
| phổi bò | .- t. Nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm. |
| Bạn trai cũ của Choi Ji Woo và Gong Hyo Jin trong Return sẽ thể hiện nhân vật cảnh sát Dok Go Young pphổi bò, kì quái nhưng dám theo đuổi chính nghĩa bất chấp quyền thế của tầng lớp thượng lưu. |
| Thành phần chính của món xắp xắp là đu đủ bào sợi , pphổi bòhoặc gan heo rim kỹ , đậu phộng , rau húng quế , nước mắm chua ngọt Thực khách có thể tản bộ Hồ Xuân Hương rồi dừng lại ở quán nhỏ bên bờ hồ để thưởng thức món ăn này. |
* Từ tham khảo:
- phối cảnh
- phối hợp
- phối lưu
- phối màu
- phối ngẫu
- phối thuộc