| phốc | - ph. Nói đá mạnh: Đá phốc vào bụng dưới. |
| phốc | dt. Chó cảnh tầm vóc nhỏ, nặng 5-6 kg, người thon thả, trông tựa hươu non, lông rất ngắn, nhỏ, mịn, màu trắng đốm nâu hoặc đốm đen, đầu nhỏ, mặt dài, tai cụp, mũi đen ít gãy, chân cao, đuôi cộc, tính dữ hơn chó Nhật, còn gọi là phốc hươu, chó hươu cộc. |
| phốc | pht. (Động tác) nhanh gọn, có sức bật mạnh và đột ngột: nhảy phốc qua hàng rào. |
| phốc | trgt Nói đá thật mạnh: Hắn đá phốc vào bụng thằng ăn cắp. |
| phốc | .- ph. Nói đá mạnh: Đá phốc vào bụng dưới. |
| phốc | Nói chân đá mạnh vào vật gì mà kêu thành tiếng: Đá phốc cho mấy cái. |
Con Luốc nhảy phốc lên sân , sủa mấy tiếng mừng rỡ. |
| Người trên thuyền chưa kịp quăng dây xuống thì bọn con nít đã trèo phốc lên be rồi. |
| Con Luốc cũng nhảy phốc xuống vũng nước , bì bõm sán vào bên tôi , đòi tôi cọ bùn tắm cho nó. |
| Luôn thể nói cho ông Báu… Không đợi bố nói hết câu , Quỳnh nhảy phốc ra cửa , không kịp cả xỏ dép , cứ thế mà lao sang với con Ki… TIẾNG GỌI Có một ngày chủ nhật , gia đình chúng tôi đi nghỉ mát ở Vũng Tàu. |
Một con chó xồ ra trước một cái cổng... tức thì phốc một cái , mũi giầy tây của Long trúng mồm con vật làm con vật lặng đi. |
| Chẳng kịp nghĩ ngợi , Lãm nhảy phốc đến. |
* Từ tham khảo:
- phôi
- phôi
- phôi pha
- phôi sinh học
- phôi thai
- phổi